⇒ Danh mục sản phẩm
Sản phẩm hot 2020

Bảng tra kích thước collet cặp mũi ta rô chuẩn JIS, ISO và DIN

Bảng tra kích thước collet cặp mũi ta rô chuẩn JIS, ISO và DIN

Trên thị trường có 2 loại mũi ta rô thường gặp là mũi chuẩn JIS (Nhật Bản), mũi chuẩn ISO (Trung Quốc) và một số ít mũi chuẩn DIN (Đức).

Tùy theo chuẩn mũi mà kích thước phần đuôi sẽ khác nhau, cụ thể là phần đường kính trụ (ØD) và cạnh vuông (K) của đuôi mũi sẽ khác nhau, do đó kích thước collet cặp mũi cũng phải tương ứng thì mới cặp được.

Kích thước đuôi mũi ta rô và collet

Bảng tra sau đây sễ giúp bạn biết được kích thước của phần lỗ tròn cũng như cạnh lỗ vuông của từng loại collet tương ứng với từng loại mũi để có thể lựa chọn mua đầu cặp mũi ta rô phù hợp.

HỆ MŨI TA RÔCHUẨN JISCHUẨN ISOCHUẨN DIN
MetricInchPTØ D x KØ D x KØ D x K
M3#5 #6 4.0 x 3.22.24 x 1.8 
M3.5   2.5 x 2.02.5 x 2.1
M4#8 5.0 x 4.03.15 x 2.52.8 x 2.1
M4.5#8 5.0 x 4.03.55 x 2.83.5 x 2.7
M5#10 5.5 x 4.54.0 x 3.153.5 x 2.7
M5.5#10 5.5 x 4.5  
M6UNC1/4 6.0 x 4.54.5 x 3.554.5 x 3.4
 UNC5/16 6.1 x 5.0  
M7  6.2 x 5.55.6 x 4.55.5 x 4.3
M8  6.2 x 5.56.3 x 5.06.0 x 4.9
M9UNC3/8 7.0 x 5.57.1 x 5.6 
M10UNC3/8 7.0 x 5.58.0 x 6.37.0 x 5.5
M11UNC7/16PT1/88.0 x 6.0  
M12  8.5 x 6.59.0 x 7.19.0 x 7.0
 UNC1/2 9.0 x 7.0  
M14UNC9/16 10.5 x 8.011.2 x 9.011.0 x 9.0
M15UNC9/16 10.5 x 8 .0  
  PT1/411.0 x 9.0  
 UNC5/8 12.0 x 9.0  
M16  12.5 x 10.012.5 x 10.012.0 x 9.0
M18UNC3/4PT3/814.0 x 11.014.0 x 11.214.0 x 11.0
M20  15.0 x 12.014.0 x11.216.0 x 9.0
M22UNC7/8 17.0 x 13.016.0 x 12.518.0 x 14.5
  PT1/218.0 x 14.0  
M24  19.0 x 15.018.0 x 14.018.0 x 14.5
M25  19.0 x 15.0  
M26UNC1 20.0 x 15.0  
M27UNC1 20.0 x 15.0 20.0 x 16.020.0 x 16.0
M28  21.0 x 17.0 21.0 x 17.0
 UNC1 1/8 22.0 x 17.0  
M30 PT3/423.0 x 17.020.0 x 16.022.0 x 18.0