⇒ Danh mục sản phẩm
Sản phẩm hot 2020

Bảng tra bước răng và đường kính lỗ khoan tương ứng khi taro

Bảng tra bước răng và đường kính lỗ khoan tương ứng khi taro

Bảng tra cứu đường kính lỗ khoan tương ứng để taro và tra cứu bước ren chuẩn theo chuẩn ISO nhằm xác định được các bước ren phổ biến đối với từng size taro đồng thời xác định lỗ cần khoan trước khi taro, áp dụng cho cả taro tay hay taro bằng máy tarô chuyên chụng.

Taro bước răng mịn
Taro x bước răngLỗ khoan
M4 x 0.353.60
M4 x 0.53.50
M5 x 0.54.50
M6 x .55.50
M6 x .755.25
M7 x .756.25
M8 x .57.50
M8 x .757.25
M8 x 17.00
M9 x 18.00
M10 x 0.759.25
M10 x 19.0
M10 x 1.258.8
M11 x 110.0
M12 x .7511.25
M12 x 111.0
M12 x 1.510.5
M14 x 113.0
M14 x 1.2512.8
M14 x 1.512.5
M16 x 115.0
M16 x 1.515.0
M18 x 117.0
M18 x 216.0
M20 x 119.0
M20 x 1.518.5
M20 x 218.0
M22 x 121.0
M22 x 1.520.5
M22 x 220.0
M24 x 1.522.5
M24 x 222.0
M26 x 1.524.5
M27 x 1.525.5
M27 x 225.0
M28 x 1.526.5
M30 x 1.528.5
M30 x 228.0
M33 x 231.0
M36 x 336.0
Taro bước răng thô
Taro x bước răngLỗ khoan
M1 x 0.250.75
M1.1 x 0.250.85
M1.2 x 0.250.95
M1.4 x 0.31.10
M1.6 x 0.351.25
M1.8 x 0.351.45
M2 x 0.41.60
M2.2 x 0.451.75
M2.5 x 0.452.05
M3 x 0.52.50
M3.5 x 0.62.90
M4 x 0.73.30
M4.5 x 0.753.70
M5 x 0.84.20
M6 x 15.00
M7 x 16.00
M8 x 1.256.80
M9 x 1.257.80
M10 x 1.58.50
M11 x 1.59.50
M12 x 1.7510.25
M14 x 212.00
M16 x 214.00
M18 x 2.515.50
M20 x 2.517.50
M22 x 2.519.50
M24 x 321.00
M27 x 324.00
M30 x 3.526.50
M33 x 3.529.50
M36 x 432.00
M39 x 435.00
M42 x 4.537.50
M45 x 4.540.50
M48 x 543.00
M52 x 547.00
M56 x 5.550.50
M60 x 5.554.50
M64 x 658.00
M68 x 662.00