Trang chủ Tin tức - Blog Tài khoản Giỏ hàng Thanh toán E-Catalog Liên hệ
Yêu cầu báo giáYêu cầu báo giá
0 mặt hàng
 
Fakebook Google Plus Twitter Youtube
 
Hãng sản xuấtHãng sản xuất
 
E-CatalogueE-Catalogue

E-catalo Magbroach

Download catalo WDDM

Download catalog Đầu khoan nhiều mũi
Xem thêm

 

Khả năng làm việc máy khoan bàn -Taro KTK

Khả năng làm việc lớn nhất theo vật liệu của máy khoan bàn hiệu KTK (LG-Series)
MODEL LG-16A LG-25B LG-25A LG-120 LG-250
Nhôm Ø 18 mm Ø 25 mm Ø 32 mm Ø 18 mm Ø 32 mm
Đồng Ø18 mm Ø 25 mm Ø 32 mm Ø18 mm Ø 32 mm
Gang Mềm Ø16 mm Ø 20 mm Ø 25 mm Ø16 mm Ø 25 mm
Gang Ø16 mm Ø 20 mm Ø 25 mm Ø 16mm Ø 25 mm
Thép Carbon Thấp Ø 16mm Ø 20 mm Ø 25 mm Ø 16mm Ø 25 mm
Thép Carbon Trung Bình Ø 16mm Ø 20 mm Ø 25 mm Ø 16mm Ø 25 mm
Thép Carbon Cao Ø10 mm Ø 15 mm Ø 20 mm Ø10 mm Ø 20 mm
Thép Không Gỉ Ø 08mm Ø 12 mm Ø 15 mm Ø 08mm Ø 15 mm

 

Khả năng làm việc lớn nhất theo vật liệu của máy khoan bàn và taro hiệu KTK(LGT-Series)
MODEL LGT-340A LGT-550B LGT-550A
Nhôm Ø 18 mm/M15 Ø 25 mm/M20 Ø 32 mm/M25
Đồng Ø18 mm/M15 Ø 25 mm/M20 Ø 32 mm/M25
Gang Mềm Ø16 mm/M12 Ø 20 mm/M18 Ø 25 mm/M20
Gang Ø16 mm/M12 Ø 20 mm/M18 Ø 25 mm/M20
Thép Carbon Thấp Ø 16mm/M12 Ø 20 mm/M18 Ø 25 mm/M20
Thép Carbon Trung Bình Ø 16mm/M12 Ø 20 mm/M18 Ø 25 mm/M20
Thép Carbon Cao Ø10 mm/M08 Ø 15 mm/M12 Ø 20 mm/M15
Thép Không Gỉ Ø 08mm/M05 Ø 12 mm/M10 Ø 15 mm/M12

Chú ý:
- Khi khoan sâu hơn 3 lần đường kính mũi khoan sẽ không áp dụng bảng tham khảo này.
- Bảng tham khảo này chỉ áp dụng trên một trục chính của máy.


Khả năng làm việc lớn nhất theo vật liệu của máy tarro tự động KTK(T-Series)
  T-360 T-650 T-50(A,B) T-80(A,B)
Nhôm M6-M15 M10-M25 M2-M10 M3-M20
Đồng M6-M15 M10-M25 M2-M10 M3-M20
Gang Mềm M6-M12 M10-M20 M2-M6 M3-M16
Gang M6-M12 M10-M20 M2-M6 M3-M16
Thép Carbon Thấp M6-M12 M10-M20 M2-M6 M3-M16
Thép Carbon Trung Bình M6-M12 M10-M20 M2-M6 M3-M16
Thép Carbon Cao M6-M10 M10-M15 M2-M4 M3-M12
Thép Không Gỉ M6-M8 M10-M12 M2-M3 M3-M8
  • Currently 2.32/5
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • Điểm: 2.3/5 - 63 phiếu

    lên đầu trang